Từ: phần, phẫn, bổn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần, phẫn, bổn:
phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]
U+575F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fen2, pan4;
Việt bính: fan4;
坟 phần, phẫn, bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 坟
Cũng như chữ phần 墳.Giản thể của chữ 墳.vun, như "vun trồng" (vhn)
phần, như "phần mộ" (btcn)
Nghĩa của 坟 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHẦN
phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟
mồ mả ông bà
上坟
đi thăm mồ mả
一座坟
một ngôi mộ
Từ ghép:
坟地 ; 坟墓 ; 坟山 ; 坟头 ; 坟茔
Chữ gần giống với 坟:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坟
墳,
Tự hình:

phần, phẫn, bổn [phần, phẫn, bổn]
U+58B3, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;
墳 phần, phẫn, bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 墳
(Danh) Cái mả cao.(Danh) Bờ bến.
◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
(Danh) Sách của vua Phục Hi 伏羲, vua Thần Nông 神農, vua Hoàng Đế 黃帝 gọi là tam phần 三墳. Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển 墳典.
(Tính) To lớn.Một âm là phẫn.
(Tính) Đất tốt.Lại một âm là bổn.
(Tính) Đất rộm lên.
phần, như "phần mộ" (vhn)
Chữ gần giống với 墳:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổn
| bổn | 夯: | |
| bổn | 本: | |
| bổn | 畚: | |
| bổn | 笨: |

Tìm hình ảnh cho: phần, phẫn, bổn Tìm thêm nội dung cho: phần, phẫn, bổn
